Lựa chọn ngôn ngữ

mic

Chia sẻ

Chia sẻ đường dẫn

QR code for https://globalrecordings.net/program/64799

Yashwa - Kwanda Ako Sorunindet [Nhìn, nghe và sống7 CHÚA GIÊ-XU - Chúa & Đấng cứu thế] - Okiek

Bản nghe này có hữu ích không?

Hãy kể với chúng tôi

Quyển 7 bao gồm loat truyện tích Kinh Thánh Nghe-Nhìn về Chúa Jesus, bắt đầu từ sách Phúc âm Lu-ca và Giăng. Dành cho mục đích truyền giảng, gây dựng Hội thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Tên chương trình: 64799
Các tin tức cập nhật: 31:41
Ngôn ngữ: Okiek
description Đọc kịch bản
download Tải xuống

Arorunet ♦ Siket ap Yashwa [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Kaya luãq yuôt Je-su)]
1:45

1. Arorunet ♦ Siket ap Yashwa [Lời giới thiệu ▪ Hình 1 (Rùp 1: Kaya luãq yuôt Je-su)]

Kowole Bek Yashwa Koik Davik [Hình 2 (Rùp 2: Yàc Je-su ngãq ia tơviãq jơc alãc)]
1:06

2. Kowole Bek Yashwa Koik Davik [Hình 2 (Rùp 2: Yàc Je-su ngãq ia tơviãq jơc alãc)]

Kongololjin Yashwa Nicodemus [Hình 3 (Rùp 3: Yàc Je-su đơp dlài sì Ni-kô-đem)]
1:16

3. Kongololjin Yashwa Nicodemus [Hình 3 (Rùp 3: Yàc Je-su đơp dlài sì Ni-kô-đem)]

Kandoindet Nekutungi en Tait ap Yashwa [Hình 4 (Rùp 4: Sa aràc mơnuĩh pô ganuar apãt akõq tơpuôl ling agual tơùq di anãq Yàc Je-su)]
1:09

4. Kandoindet Nekutungi en Tait ap Yashwa [Hình 4 (Rùp 4: Sa aràc mơnuĩh pô ganuar apãt akõq tơpuôl ling agual tơùq di anãq Yàc Je-su)]

Jito Nemioni en Taban en Olekikitech Kiumen Bek [Hình 5 (Rùp 5: Mơnuĩh quẽt dòq jẽq dơnao ia)]
1:31

5. Jito Nemioni en Taban en Olekikitech Kiumen Bek [Hình 5 (Rùp 5: Mơnuĩh quẽt dòq jẽq dơnao ia)]

Koboe Yashwa Bik Elibasiek Mut [Hình 6 (Rùp 6: Yàc Je-su vrơi 5000 mơnuĩh bõc)]
1:24

6. Koboe Yashwa Bik Elibasiek Mut [Hình 6 (Rùp 6: Yàc Je-su vrơi 5000 mơnuĩh bõc)]

Kowendute Yashwa en Bek Barak [Hình 7 (Rùp 7: Yàc Je-su nao pãq dlòc ia tơsìq)]
0:57

7. Kowendute Yashwa en Bek Barak [Hình 7 (Rùp 7: Yàc Je-su nao pãq dlòc ia tơsìq)]

Kosobi Yashwa Jito Nekikorat [Hình 8 (Rùp 8: Yàc Je-su pơkhơi mơnuĩh vồp)]
1:17

8. Kosobi Yashwa Jito Nekikorat [Hình 8 (Rùp 8: Yàc Je-su pơkhơi mơnuĩh vồp)]

Kokure Yashwa Lazarus en Meenyin [Hình 9 (Rùp 9: Yàc Je-su iơu La-sa-rơ hadiuq wơq)]
1:29

9. Kokure Yashwa Lazarus en Meenyin [Hình 9 (Rùp 9: Yàc Je-su iơu La-sa-rơ hadiuq wơq)]

Kime Yaishwa en Kimurtoyot [Hình 10 (Rùp 10: Yàc Je-su mơtai pãq dlòc kơyơu chơkãl)]
1:30

10. Kime Yaishwa en Kimurtoyot [Hình 10 (Rùp 10: Yàc Je-su mơtai pãq dlòc kơyơu chơkãl)]

Yashwa ak Mary en Ekalut [Hình 11 (Rùp 11: Ma-ri sì Yàc Je-su pãq anĩh vơnẽq atơu)]
1:16

11. Yashwa ak Mary en Ekalut [Hình 11 (Rùp 11: Ma-ri sì Yàc Je-su pãq anĩh vơnẽq atơu)]

Koborjinge Kosibik Jik Yashwa [Hình 12 (Rùp 12: Yàc Je-su pabôh tơviãq sì dơgrữq mơnuĩh mơgru)]
1:26

12. Koborjinge Kosibik Jik Yashwa [Hình 12 (Rùp 12: Yàc Je-su pabôh tơviãq sì dơgrữq mơnuĩh mơgru)]

Arorunet ♦ Konete Yashwa Choronok Oeng [Lời giới thiệu to Part 2 ▪ Hình 13 (Rùp 13: Yàc Je-su pơto dua aràc mơnuĩh mơgru)]
1:49

13. Arorunet ♦ Konete Yashwa Choronok Oeng [Lời giới thiệu to Part 2 ▪ Hình 13 (Rùp 13: Yàc Je-su pơto dua aràc mơnuĩh mơgru)]

Werit Nekimi ak Nguronik [Hình 14 (Rùp 14: Anàq lakơi dòq di khrah tơpuôl anàq vui)]
1:14

14. Werit Nekimi ak Nguronik [Hình 14 (Rùp 14: Anàq lakơi dòq di khrah tơpuôl anàq vui)]

Kowekse Konywan Werit Nekirangobet [Hình 15 (Rùp 15: Anàq lakơi …. Mai wơq sàc)]
1:13

15. Kowekse Konywan Werit Nekirangobet [Hình 15 (Rùp 15: Anàq lakơi …. Mai wơq sàc)]

Malik ap Jito Nemokoriot [Hình 16 (Rùp 16: Kaya mơnã mơnuĩh mơda ganãp)]
1:13

16. Malik ap Jito Nemokoriot [Hình 16 (Rùp 16: Kaya mơnã mơnuĩh mơda ganãp)]

Somindet ak Mokoriot [Hình 17 (Rùp 17: mơnuĩh lơkơu bõc sì mơnuĩh mơda)]
1:16

17. Somindet ak Mokoriot [Hình 17 (Rùp 17: mơnuĩh lơkơu bõc sì mơnuĩh mơda)]

Choronok en Kurkat [Hình 18 (Rùp 18: sa aràc mơnuĩh mơyơu dòq pãq lơniãu bãc)]
1:08

18. Choronok en Kurkat [Hình 18 (Rùp 18: sa aràc mơnuĩh mơyơu dòq pãq lơniãu bãc)]

Murenik Oeng en Kotab Kamuktaindet [Hình 19 (Rùp 19: Dua aràc dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]
1:12

19. Murenik Oeng en Kotab Kamuktaindet [Hình 19 (Rùp 19: Dua aràc dơlãp sàc Yàc Pô Lơngĩq)]

Kokole Ji Keswek Jik [Hình 20 (Rùp 20: Mơnuĩh dràq pơjeh)]
0:59

20. Kokole Ji Keswek Jik [Hình 20 (Rùp 20: Mơnuĩh dràq pơjeh)]

Ketoreti Jito Neumianat [Hình 22 (Rùp 22: Dõc đơ mơnuĩh kađòc hluh lơkà)]
1:14

22. Ketoreti Jito Neumianat [Hình 22 (Rùp 22: Dõc đơ mơnuĩh kađòc hluh lơkà)]

Kowekse Jitotap Kobo Kot [Hình 23 (Rùp 23: Pô sàc mai wơq sàc)]
1:22

23. Kowekse Jitotap Kobo Kot [Hình 23 (Rùp 23: Pô sàc mai wơq sàc)]

Jito Komi Ketit Barak [Hình 24 (Rùp 24: Mơnuĩh đìq pãq dlòc kơyơu)]
1:26

24. Jito Komi Ketit Barak [Hình 24 (Rùp 24: Mơnuĩh đìq pãq dlòc kơyơu)]

Tải xuống

Copyright © 2014 GRN. This recording may be freely copied for personal or local ministry use on condition that it is not modified, and it is not sold or bundled with other products which are sold.

Liên hệ với chúng tôi cho các câu hỏi về việc sử dụng được phép các bản ghi âm này hoặc để được phép phân phối lại chúng theo những cách khác với những cách được phép ở trên.

Thông tin liên quant

Sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn của GRN thế nào? 1- Chia sẻ lời răn sẽ dễ dàng - Bài này giới thiệu về một trong những cách khác nhau để sử dụng nguồn dữ liệu nghe nhìn cho từng mục

Băng nghe và video "Hãy nhìn, lắng nghe và sống" - Một bộ gồm 8 chương trình bao gồm 24 bức tranh, mỗi bức mô tả từng lời dạy Thiên Chúa giáo. Một series giới thiệu các nhân vật trong Kinh Cựu ước, cuộc đời của Chúa Jesu và các nhà thờ hồi mới thành lập

Maasai Arusha (Tanzania) Distribution - The Arusha Maasai spend most of their time collecting cows to add to their cattle herd, as it indicated a higher economic status.

Copyright and Licensing - GRN shares its audio, video and written scripts under Creative Commons

Creating DVDs using the GRN Slide show Videos - How to burn DVDs for specific people groups you are trying to reach

Choosing the audio or video format to download - What audio and video file formats are available from GRN, and which one is best to use?