Telugu ngôn ngữ
Ngôn ngữ: Telugu
Mã ngôn ngữ theo chuẩn quốc tế ISO: tel
Phạm vi ngôn ngữ: ISO Language
Trạng thái ngôn ngữ: Verified
Số hiệu ngôn ngữ trên GRN: 92
IETF Language Tag: te
download Tải xuống
Mẫu của Telugu
Tải xuống Telugu - Acts of the Holy Spirit.mp3
Các bài đã có sẵn bằng Telugu
Những bản ghi âm được thiết kế cho việc truyền giảng và giảng dạy Kinh Thánh cơ bản để mang sứ điệp Tin Mừng cho những người không biết chữ hoặc là từ các nền văn hóa miệng, đặc biệt là nhóm người được tiếp cận.

Tin mừng
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Nhìn, nghe và sống 8 Công việc của Đức Thánh Linh
Quyển thứ 8 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Chân dung của Chúa Jesu
Cuộc đời Chúa Jesus được kể lại qua những trích đoạn Kinh thánh từ sách Ma-thi-ơ, Luca, Giăng, Công vụ các sứ đồ và Rôma.

Lời sự sống
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
![యునైటెడ్ స్టేట్స్ ఆఫ్ అమెరికాకు స్వాగతం [Welcome to the United States of America]](https://static.globalrecordings.net/300x200/audio-speech.jpg)
యునైటెడ్ స్టేట్స్ ఆఫ్ అమెరికాకు స్వాగతం [Welcome to the United States of America]
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
Recordings in related languages

Tin mừng (in Telugu: Rayalseema)
Các bài học Kinh thánh bằng âm thanh-hình ảnh qua 40 bức tranh với cái nhìn tổng quan về Kinh thánh từ Sáng Thế đến Đấng Christ và những lời dạy về đời sống Cơ Đốc nhân. Sử dụng cho việc truyền giáo và mở mang Hội thánh.

Nhìn, nghe và sống 1 Bắt đầu với Đức Chúa Trời (in తెలుగు [Telugu: Bangladesh])
Quyển 1 bao gồm loạt truyện tích Kinh Thánh nghe-nhìn về A-đam, Nô-ê, Gióp, Áp-bra-ham. Dành cho việc truyền giảng, gây dựng Hội Thánh và giảng dạy Thánh Kinh có hệ thống.

Nhìn, nghe và sống 2 Những người đàn ông hùng mạnh của ĐỨC CHÚA TRỜI (in తెలుగు [Telugu: Bangladesh])
Hãy chọn 2 trong số các câu chuyện Kinh Thánh dưới dạng nghe-nhìn về Jacod, Joseph, Moses. Dành cho mục đích truyền bá Phúc âm, mở mang nhà thờ và những lời răn của đạo Thiên chúa có hệ thống

Nhìn, nghe và sống 3 Chiến thắng nhờ Đức Chúa trời (in తెలుగు [Telugu: Bangladesh])
Quyển sách thứ 3 trong số các câu chuyện Kinh thánh dưới dạng nghe-nhìn về Joshua, Deborah, Gideon, Samson. Dành cho mục địch truyền bá Phúc Âm, mở mang nhà thờ và những điều dạy của Chúa một cách logic

Nhìn, nghe và sống 4 Tôi tớ của Chúa (in తెలుగు [Telugu: Bangladesh])
Quyển thứ 4 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Nhìn, nghe và sống 5 Chịu thử thách vì Đức Chúa Trời (in తెలుగు [Telugu: Bangladesh])
Quyển thứ 5 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Nhìn, nghe và sống 6 CHÚA GIÊ-XU - Giáo viên & Người chữa bệnh (in తెలుగు [Telugu: Bangladesh])
Quyển thứ 6 trong một loạt chuyện Kinh thánh dạng nghe nhìn về Ruth, Samuel, David, Elijah. Để truyền bá Kinh phúc âm, mở mang nhà thờ và dạy về đạo Thiên Chúa một cách có hệ thống

Gặp gỡ Đức Chúa Trời Tạo Hóa (in Telugu: Rayalseema)
Tuyển tập các truyện tích Kinh thánh bằng âm thanh và thông điêoj truyền giảng đem đến những giải thích về sự cứu rỗi và dạy dỗ về niềm tin Cơ đốc

Lời sự sống (in Neethakani)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
![Mukshamle Javanchuvatu [Lời sự sống - The Way to Heaven]](https://static.globalrecordings.net/300x200/audio-speech.jpg)
Mukshamle Javanchuvatu [Lời sự sống - The Way to Heaven] (in Neethakani)
Những mẫu chuyện Kinh Thánh bằng âm thanh, và các thông điệp truyền giáo giải thích sự cứu rỗi và đem đến sự dạy dỗ căn bản cho Cơ Đốc nhân. Mỗi chương trình là một lựa chọn tùy chỉnh, phù hợp với bôi cảnh của bản văn và có thể bao gồm các bài hát và âm nhạc.
Tải xuống Telugu
speaker Language MP3 Audio Zip (663.3MB)
headphones Language Low-MP3 Audio Zip (166.3MB)
slideshow Language MP4 Slideshow Zip (938.1MB)
File Âm Thanh/Video từ những nguồn khác
Bible Stories - Telugu - (OneStory Partnership)
Broadcast audio/video - (TWR)
Hymns - Telugu - (NetHymnal)
Jesus Film in Nethakani - (Jesus Film Project)
Jesus Film in Telugu - (Jesus Film Project)
John 3:1-36 - Telugu Contemporary Version - (The Lumo Project)
Study the Bible - (ThirdMill)
Telegu Language Film - Telegu (film) (Film for Deccanis living in pearl capital of India) - (Create International)
Telugu • మహిమ గల రాజు - (Rock International)
The Bible - Telugu - తెలుగు ఆడియో బైబిల్ - (Wordproject)
The Hope Video - Telegu - (Mars Hill Productions)
The New Testament - Telugu - 1992 Bible League International - (Faith Comes By Hearing)
Thru the Bible Telugu Podcast - (Thru The Bible)
Who is God? - Telugu (female voice) - (Who Is God?)
Who is God? - Telugu (male voice) - (Who Is God?)
Who is God? video - Telugu - (Who Is God?)
Tên gọi khác cho Telugu
Andhra
Bahasa Telugu
Gentoo
Tailangi
Telangire
Telegu
Telengi
Telgi
Telinga
Telingi
Teloogoo
Telougou
Télougou
Telugú
Telugu-Sprache
Telungu
Tengu
Tenungu
Terangi
Tolangan
Trilinga
Телугу
زبان تلگو
तेलगु
తెలుగు (Tên bản xứ)
泰卢固语
泰盧固語
Nơi Telugu được nói
Các ngôn ngữ liên quan đến Telugu
- Telugu (ISO Language) volume_up
- Neethakani (Language Variety) volume_up
- Telugu: Adi basha arya (Language Variety)
- Telugu: Alba (Language Variety)
- Telugu: Allami (Language Variety)
- Telugu: Anjar (Language Variety)
- Telugu: Ardhan (Language Variety)
- Telugu: Ardhi (Language Variety)
- Telugu: Bagata (Language Variety)
- Telugu: Bangladesh (Language Variety) volume_up
- Telugu: Barda (Language Variety)
- Telugu: Basha Gani (Language Variety)
- Telugu: Berad (Language Variety)
- Telugu: Bestalu (Language Variety)
- Telugu: Budabukkala (Language Variety)
- Telugu: Dasari (Language Variety)
- Telugu: Dhaba (Language Variety)
- Telugu: Dhongri (Language Variety)
- Telugu: Dokkaliga (Language Variety)
- Telugu: Dommara (Language Variety)
- Telugu: Dommaru (Language Variety)
- Telugu: Dudekula (Language Variety)
- Telugu: East Godaveri (Language Variety)
- Telugu: Gamperukala (Language Variety)
- Telugu: Gangireddula (Language Variety)
- Telugu: Golari (Language Variety)
- Telugu: Guntur (Language Variety)
- Telugu: Kabasha (Language Variety)
- Telugu: Kamathi (Language Variety)
- Telugu: Kappalollu (Language Variety)
- Telugu: Katipapalu (Language Variety)
- Telugu: Kirad (Language Variety)
- Telugu: Komtao (Language Variety)
- Telugu: Konda-Reddi (Language Variety)
- Telugu: Kovi (Language Variety)
- Telugu: Kusbur Vadar (Language Variety)
- Telugu: Mulia (Language Variety)
- Telugu: Muthrasi (Language Variety)
- Telugu: Nakkalollu (Language Variety)
- Telugu: Nellore (Language Variety)
- Telugu: Onda (Language Variety)
- Telugu: Osti (Language Variety)
- Telugu: Otiya (Language Variety)
- Telugu: Pichiguntala (Language Variety)
- Telugu: Piya (Language Variety)
- Telugu: Pomulollu (Language Variety)
- Telugu: Rasikoya (Language Variety)
- Telugu: Rayalseema (Language Variety) volume_up
- Telugu: Salewari (Language Variety)
- Telugu: Srikakula (Language Variety)
- Telugu: Suali (Language Variety)
- Telugu: Telangana (Language Variety)
- Telugu: Thakan (Language Variety)
- Telugu: Tholu Bommalata (Language Variety)
- Telugu: Vadaga (Language Variety)
- Telugu: Vadari (Language Variety)
- Telugu: Vishakhapatnam (Language Variety)
- Telugu: Yanadi (Language Variety)
Nhóm người nói Telugu
Adi Andhra ▪ Anamuk ▪ Arakala ▪ Aray Mala ▪ Arunthathiyar ▪ Ayyarakam ▪ Bagata ▪ Balija, Hindu ▪ Balija, Muslim ▪ Bangti ▪ Bania, Komti ▪ Bania, Trivarnika Vaisya ▪ Bazigar, Hindu ▪ Bindla ▪ Boya ▪ Brahman, Kosala Nadu ▪ Brahman, Telaganya ▪ Brahman, Telugu ▪ Brahman, Velanadu ▪ Brahman, Vyas ▪ Byagara ▪ Chachati ▪ Chenchu ▪ Dakkal ▪ Devadasi ▪ Domm ▪ Dudekula ▪ Faqir ▪ Gandla ▪ Ganga Reddi ▪ Godari ▪ Gosangi, Hindu ▪ Gosangi, Muslim ▪ Handi Jogi ▪ Hill Reddi ▪ Irika ▪ Jaggali ▪ Jambuvulu ▪ Jatapu ▪ Kalal, Hindu ▪ Kamathi ▪ Kammara ▪ Kapewar ▪ Kapu ▪ Kolupulvandlu ▪ Konda Dhora ▪ Konda Kapu ▪ Konda Reddi ▪ Korwa ▪ Koya ▪ Kummari ▪ Madasi Kuruva ▪ Madgi ▪ Madiga Christian ▪ Madiga Dasu ▪ Madiga, Hindu ▪ Madiga, Muslim ▪ Majjula ▪ Mala ▪ Mala Christian ▪ Mala Dasari ▪ Mala Dasu ▪ Mala Hannai ▪ Mala Jangam ▪ Mala Masti ▪ Mala Pulayan ▪ Mala Sale ▪ Mala Sanyasi ▪ Mala Urali ▪ Mandala, Hindu ▪ Mangala ▪ Manna Dhora ▪ Manne ▪ Mashti ▪ Matangi ▪ Mellikallu ▪ Mitha Ayyalvar ▪ Mondiwaru ▪ Mukha Dhora ▪ Muli ▪ Mundapotta ▪ Munnur ▪ Musti Chenchu ▪ Mutrasi ▪ Nagarulu ▪ Nagavasulu ▪ Naikadaya ▪ Nandiwale ▪ Nethagiri ▪ Neyyala ▪ Padigarajulu ▪ Pagadai ▪ Pagativeshagallu ▪ Paidi ▪ Panchama ▪ Panniandi ▪ Parala ▪ Perka ▪ Perumal Makkukkaran ▪ Pichakuntla ▪ Rajannalu ▪ Rajput ▪ Razu ▪ Reddi Dhora ▪ Runjalavallu ▪ Sakunapakshollu ▪ Sapari ▪ Sapati ▪ Sarekari ▪ Satani ▪ Segidi ▪ Sindhollu ▪ Sishtakarnam ▪ Telugu ▪ Thoti, Caste ▪ Thoti, Tribe ▪ Tohala ▪ Udupula ▪ Vaddar, Hindu ▪ Valmiki ▪ Vanati ▪ Velama ▪ Viramushti ▪ Viswakarma ▪ Waggai ▪ Yatla ▪ Yenadi ▪ Yite
Thông tin về Telugu
Các thông tin khác: State language, Understand region languages; Muslim, Christian, Bible; Vandi and Badata are ethnic groups that speak Telugu as their mother tongue.
Làm việc với GRN bằng ngôn ngữ này.
Bạn có thể cung cấp thông tin, dịch thuật hoặc hỗ trợ ghi âm bằng ngôn ngữ này không? Bạn có thể tài trợ cho việc ghi âm bằng ngôn ngữ này hoặc ngôn ngữ khác không? Liên lạc với Đường dây nóng của bộ phận Ngôn ngữ của GRN.
Lưu ý rằng GRN là một tổ chức phi lợi nhuận, và không trả thù lao cho phiên dịch hay những người trợ giúp về ngôn ngữ. Mọi sự hỗ trợ đều là tình nguyện.